Giày bảo hộ chống đinh Takumi Retro là dòng bảo hộ phân khúc tầm trung được sử dụng nhiều trong công nghiệp vừa và nặng. Đây là mẫu giày được thiết kể kiểu dáng cổ điển thích hợp phù hợp với nhiều ngành công nghiệp khác nhau.
1. Đặc điểm, tính năng và ứng dụng của giày bảo hộ chống đinh Takumi Retro
– Giày bảo hộ chống đinh Takumi Retro với phần trên là Microfiber tăng độ bền, giảm bong tróc. Kiểu dáng thích hợp cho những nhà máy, công trình ưa thích sự đồng bộ.
– Cũng như những mẫu giày khác của Takumi, Samurai có dáng vừa vặn bó sát theo kiểu dáng bàn chân không bị lỏng lẻo khi đi lại, tạo cảm giác thoải mái hơn khi mang.
– Miếng lót giày bảo hộ Takumi mang lại cảm giác êm chân, chống sốc. Cùng với phần đế giày thiết kế giữ vòm chân, bảo đảm độ an toàn khi di chuyển và chống trơn trượt tốt.
– Retro được trang bị lót thép chống đinh đâm thủng.
– Bảo vệ chống nén 200J và chống va đập 15kN nhờ vào mũi thép,
– Phần đế PU với những hoa văn cùng công nghệ đế đúc bảo đảm chống trơn trượt tốt trong nhiều loại hình môi trường khác nhau, kể cả môi trường dầu nhớt.
– Giày bảo hộ Retro còn có khả năng chống dầu và chống tĩnh điện chuẩn ESD.
– Takumi Retro thích hợp sử dụng trong công việc vừa và nặng, kể cả công trình hay nhà máy.
2. Tiêu chuẩn an toàn của giày bảo hộ Takumi Samurai
| Chống va đập (JIS T8101) | U / 200J |
| Chống nén (JIS T8101) | U / 15kn |
| Chống trượt (JIS) | Tốt |
| Chống dầu (JIS) | Tốt |
| Chống tĩnh điện (JIS T8103) | ED |
| Chống đâm xuyên (JIS T8101) | 1.100N |
| Chống nén (ISO 20345) | 15kN |
| Chống va đập (ISO 20345) | 200J |
4. Thông số kỹ thuật
| Phần trên | Microfiber |
| Phần đế | PU |
| Mũi giày | Thép |
| Lót chống đinh | Thép |
| Màu sắc | Đen |
| Kích cỡ | 36-46 |
| Thương hiệu | Takumi |
| Bảo hành | 3 tháng bung ¼ đế |
5. Bảng chuyển đổi size giày
| Size | CM | US | UK | Khối lượng (g) |
| 36 | 23.0 | 4,5 | 5.0 | |
| 37 | 23,5 | 5.0 | 5,5 | |
| 38 | 24.0 | 5,5 | 6.0 | |
| 39 | 24,5 | 6.0 | 6,5 | |
| 40 | 25.0 | 6,5 | 7.0 | |
| 41 | 25,5 | 7.0 | 7,5 | |
| 42 | 26.0 | 7,5 | 8.0 | |
| 43 | 26,5 | 8.0 | 8,5 | |
| 44 | 27.0 | 8,5 | 9.0 | |
| 45 | 27,5 | 9.0 | 9,5 | |
| 46 | 28.0 | 9,5 | 10.0 |
















